Chuyển đến nội dung chính
VI — Ngôn ngữ: Tiếng Việt
Paul Feig

Đạo diễn

Paul Feig

Paul Feig là đạo diễn sinh ngày 17 tháng 9 năm 1962 tại Royal Oak, Michigan, USA. Các tác phẩm tiêu biểu gồm “Ghostbusters”, “Spy” và “The Office”. GloboWatch cho biết có thể xem một tác phẩm của Paul Feig ở đâu, theo từng quốc gia.

Lĩnh vực
Đạo diễn
Ngày sinh
17 tháng 9, 1962
Nơi sinh
Royal Oak, Michigan, USA
Tên khác
폴 페이그 · พอล เฟก

Danh sách phim

  1. 2025Cô Hầu GáiĐạo diễn · Nhà sản xuất
  2. 2025Another Simple FavorĐạo diễn · Nhà sản xuất
  3. 2024Jackpot!Đạo diễn · Nhà sản xuất
  4. 2022The School for Good and EvilKịch bản · Đạo diễn · Nhà sản xuất
  5. 2022MinxNhà sản xuất điều hành
  6. 2022Welcome to FlatchNhà sản xuất điều hành · Đạo diễn · Biên kịch
  7. 2021Zoey's Extraordinary ChristmasNhà sản xuất điều hành
  8. 2021Who Are You, Charlie Brown?Chính mình
  9. 2021HollerNhà sản xuất điều hành
  10. 2021Celebrity Wheel of FortuneThí sinh · 1 tập
  11. 2020Love LifeNhà sản xuất điều hành
  12. 2020Zoey's Extraordinary Playlistvai Dale Copperwood · 1 tập · Nhà sản xuất điều hành
  13. 2019Last ChristmasĐạo diễn
  14. 2019This Changes EverythingChính mình
  15. 2019Someone GreatNhà sản xuất
  16. 2018A Simple FavorĐạo diễn · Biên kịch · Nhà sản xuất
  17. 2018Freaks and Geeks: The DocumentaryChính mình
  18. 20179JKLvai Paul Feig · 1 tập
  19. 2017SnatchedNhà sản xuất
  20. 2016GhostbustersĐạo diễn · Kịch bản · Nhà sản xuất điều hành
  21. 2016GhostheadsChính mình
  22. 2015The Peanuts MovieNhà sản xuất
  23. 2015Celebrity Family FeudChính mình · 1 tập
  24. 2015Spyvai Drunken Guest at Paris Hotel (không ghi danh) · Đạo diễn · Kịch bản · Nhà sản xuất
  25. 2015Other SpaceNhà sáng tạo
  26. 2015Misery Loves ComedyChính mình
  27. 2013The Heatvai Doctor (không ghi danh) · Đạo diễn · Nhà sản xuất điều hành
  28. 2013Maronvai Warren · 1 tập
  29. 2011NTSF:SD:SUV::vai OCD Detective · 1 tập
  30. 2011Bad Teachervai Dad at Carwash
  31. 2011Bridesmaidsvai Wedding Guest (không ghi danh) · Đạo diễn · Nhà sản xuất điều hành
  32. 2009Bored to DeathĐạo diễn
  33. 2009Nurse Jackievai Mr. Spagnolo · 1 tập · Đạo diễn
  34. 2009Parks and RecreationĐạo diễn
  35. 2007Walk Hard: The Dewey Cox Storyvai Different DJ (không ghi danh)
  36. 2007Mad MenĐạo diễn
  37. 2007Knocked Upvai Fantasy Baseball Guy
  38. 2006Unaccompanied MinorsĐạo diễn
  39. 200630 RockĐạo diễn
  40. 2005WeedsĐạo diễn
  41. 2005Hell's KitchenChính mình · 1 tập
  42. 2005The Officevai The Animal Trainer · 1 tập · Đạo diễn
  43. 2003I Am Davidvai American Man · Đạo diễn · Biên kịch
  44. 2003Arrested Developmentvai Magician · 1 tập · Đạo diễn
  45. 2002Stealing Harvardvai Electrician
  46. 2001UndeclaredĐạo diễn
  47. 1999Freaks and Geeksvai Alex the Guitarist (không ghi danh) · 1 tập · Biên kịch · Đạo diễn · Nhà sáng tạo
  48. 1996My Fellow Americansvai Reporter #2
  49. 1996That Thing You Do!vai KMPC DJ
  50. 1996Sabrina, the Teenage Witchvai Eugene Poole · 24 tập
  51. 1995The Drew Carey Showvai Worker · 1 tập
  52. 1995Heavyweightsvai Tim
  53. 1994Ellenvai Peterson · 1 tập
  54. 1994Naked Gun 33⅓: The Final Insultvai Oscar Audience Member
  55. 1990Get a Lifevai Mark · 1 tập
  56. 1990Ski Patrolvai Stanley
  57. 1987Three O'Clock Highvai Hall Monitor
  58. 1987Zombie Highvai Emerson
  59. 1987thirtysomethingtham gia 1 tập
  60. 1979The Facts of Lifetham gia 1 tập