Chuyển đến nội dung chính
VI — Ngôn ngữ: Tiếng Việt
Sean Astin

Diễn xuất

Sean Astin

Sean Astin là nam diễn viên sinh ngày 25 tháng 2 năm 1971 tại Santa Monica, California, USA. Các tác phẩm tiêu biểu gồm “Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Hiệp Hội Nhẫn Thần”, “Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Sự Trở Lại Của Nhà Vua” và “Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Hai Tòa Tháp”. GloboWatch cho biết có thể xem 3 tác phẩm của Sean Astin ở đâu, theo từng quốc gia.

Lĩnh vực
Diễn xuất
Ngày sinh
25 tháng 2, 1971
Nơi sinh
Santa Monica, California, USA
Tên khác
Sean Patrick Duke

Danh sách phim

  1. 2025Love Hurtsvai Cliff Cussick
  2. 2024A Nonsense Christmas with Sabrina CarpenterChính mình
  3. 2023The Shiftvai Gabriel
  4. 2022Kung Fu Panda: The Dragon Knightlồng tiếng cho Master Sloth · 2 tập
  5. 2020Perry Masonvai Sunny Gryce · 2 tập
  6. 2020Justice League Dark: Apokolips Warvai Billy Batson / Shazam (lồng tiếng)
  7. 2020LEGO DC: Shazam! Magic and Monsterslồng tiếng cho Shazam
  8. 2019Scooby-Doo and Guess Who?lồng tiếng cho Sean Astin · 1 tập
  9. 2019No Good Nickvai Ed Thompson · 20 tập
  10. 2019Gloria Bellvai Jeremy
  11. 2018The Connersvai Tyler · 2 tập
  12. 2016Justice League Actionvai Billy Batson / Shazam (lồng tiếng) · 2 tập
  13. 2016Stranger Thingsvai Bob Newby · 10 tập
  14. 2016The Do-Overvai Ted-O
  15. 2015Supergirlvai Pete Andrews · 2 tập
  16. 2015Woodlawnvai Hank
  17. 2015New Looney Tuneslồng tiếng cho Actor Sean Astin · 3 tập
  18. 2015Do You Believe?vai Dr. Farell
  19. 2015Justice League: Throne of Atlantislồng tiếng cho Shazam
  20. 2014The Librariansvai The Amazing Mysterium / Kirby · 1 tập
  21. 2014Video Games: The MovieNgười dẫn chuyện
  22. 2014The Strainvai Jim Kent · 14 tập
  23. 2014Moms' Night Outvai Sean
  24. 2014Cabin Fever: Patient Zerovai Porter
  25. 2014Justice League: Warlồng tiếng cho Shazam
  26. 2013Brooklyn Nine-Ninevai Sergeant Knox · 1 tập
  27. 2013Sofia the Firstlồng tiếng cho Bengee · 1 tập
  28. 2012Teenage Mutant Ninja Turtleslồng tiếng cho Raphael · 124 tập
  29. 2011Alphasvai Mitchel Morgan · 2 tập
  30. 2011Franklin & Bashvai Steven Piper · 1 tập
  31. 2009Alvin and the Chipmunks: The Squeakquellồng tiếng cho Meerkat Manor Narrator
  32. 2008Forever Strongvai Marcus Tate
  33. 2008The Colour of Magicvai Twoflower · 2 tập
  34. 2007Borderlandvai Randall
  35. 2007The Big Bang Theoryvai Greg Pemberton · 3 tập
  36. 2006Clickvai Bill
  37. 2005My Name Is Earlvai Rick · 1 tập
  38. 2005Into the Westvai Martin Jarrett · 6 tập
  39. 2005Robot Chickenvai Steve Jobs / Gallagher (lồng tiếng) · 1 tập
  40. 2004Balto III: Wings of Changelồng tiếng cho Kodi
  41. 200450 First Datesvai Doug Whitmore
  42. 2003Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Sự Trở Lại Của Nhà Vuavai Sam
  43. 2003NCISvai Tyler Elliott · 1 tập
  44. 2003Las Vegasvai Lloyd Campbell · 1 tập
  45. 2002Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Hai Tòa Thápvai Sam
  46. 2002Monkvai Paul Buchanan · 1 tập
  47. 2001Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Hiệp Hội Nhẫn Thầnvai Sam
  48. 200124vai Lynn McGill · 10 tập
  49. 1999AngelĐạo diễn
  50. 1998Bulworthvai Gary
  51. 1996Courage Under Firevai Patella
  52. 1993Rudyvai Daniel E. 'Rudy' Ruettiger
  53. 1992Encino Manvai Dave Morgan
  54. 1991Toy Soldiersvai Billy Tepper
  55. 1990Law & Ordervai Wayne Hensley · 1 tập
  56. 1990Memphis Bellevai Richard "Rascal" Moore
  57. 1989The War of the Rosesvai Josh at 17
  58. 1987Like Father Like Sonvai Clarence / Trigger
  59. 1987White Water Summervai Alan
  60. 1985The Gooniesvai Mikey