Biên kịch
Trey Parker
Trey Parker là nhà biên kịch sinh ngày 19 tháng 10 năm 1969 tại Conifer, Colorado, USA. Các tác phẩm tiêu biểu gồm “Despicable Me 3”, “Công Viên Phía Nam” và “South Park: Bigger, Longer & Uncut”. GloboWatch cho biết có thể xem 2 tác phẩm của Trey Parker ở đâu, theo từng quốc gia.
- Lĩnh vực
- Biên kịch
- Ngày sinh
- 19 tháng 10, 1969
- Nơi sinh
- Conifer, Colorado, USA
- Tên khác
- Juan Schwartz
Xem các tác phẩm của Trey Parker ở đâu
Danh sách phim
- 2026Minions & Quái Vậtlồng tiếng cho Goomi
- 2024¡Casa Bonita Mi Amor!Chính mình
- 2024South Park: The End of Obesityvai Stan Marsh / Eric Cartman (lồng tiếng) · Đạo diễn · Nhà sản xuất điều hành · Biên kịch
- 2023South Park (Not Suitable for Children)Nhiều vai (lồng tiếng) · Đạo diễn · Biên kịch · Nhà sản xuất điều hành
- 2023South Park: Joining the PanderverseNhiều vai (lồng tiếng) · Nhà sản xuất điều hành · Đạo diễn · Biên kịch
- 2022South ParQ Vaccination Specialvai Stan Marsh/ Eric Cartman / Randy Marsh (lồng tiếng) · Đạo diễn
- 2022South Park: The 25th Anniversary ConcertChính mình
- 2022South Park the Streaming Wars Part 2Nhiều vai (lồng tiếng) · Nhà sản xuất điều hành · Đạo diễn · Biên kịch · Nhà sáng tạo
- 2022South Park the Streaming WarsNhiều vai (lồng tiếng) · Đạo diễn · Biên kịch · Nhà sản xuất điều hành · Nhà sáng tạo
- 2021South Park: Post COVID: The Return of COVIDNhiều vai (lồng tiếng) · Đạo diễn · Biên kịch · Nhà sản xuất điều hành · Nhà sáng tạo
- 2021South Park: Post COVIDNhiều vai (lồng tiếng) · Đạo diễn · Biên kịch · Nhà sản xuất điều hành · Nhà sáng tạo
- 2020Sassy Justicevai Al Gore · Đạo diễn · Biên kịch · Nhà sản xuất
- 2018The Shivering Truth(lồng tiếng) · 2 tập
- 2017The NinetiesChính mình (tư liệu lưu trữ) · 1 tập
- 2017Despicable Me 3lồng tiếng cho Balthazar Bratt
- 2014A LEGO BrickumentaryChính mình
- 2013'Tallica Parking Lotlồng tiếng cho Stan Marsh
- 20116 Days to Air: The Making of South ParkChính mình
- 2010The Simpsons 20th Anniversary Special - In 3D! On Ice!Chính mình
- 2009Direct Your Own Damn Movie!Chính mình
- 2008The Masterpiece That Almost Wasn'tChính mình
- 2008South Park: ImaginationlandNhiều vai (lồng tiếng) · Đạo diễn · Biên kịch · Nhà sản xuất điều hành
- 2008Monty Python Conquers AmericaChính mình
- 2007Christmas Time in South Parkvai Stan Marsh / Eric Cartman /Mr. Garrison /Mr. Mackey / Mr. Hankey / Satan / Adolf Hitler (lồng tiếng)
- 2006America's Game: The Super Bowl ChampionsNgười dẫn chuyện · 1 tập
- 2005The Aristocratsvai Cartman / Stan (lồng tiếng)
- 2005Make Your Own Damn Movie!Chính mình
- 2005Team America: Building the WorldChính mình
- 2005I Love the '90s: Part Deuxtham gia 10 tập
- 2004Team America: World Policevai Gary Johnston / Joe / Kim Jong Il / Hans Blix / Carson / Matt Damon / Drunk in Bar / Tim Robbins / Sean Penn / Michael Moore / Helen Hunt / Susan Sarandon (lồng tiếng) · Đạo diễn · Nhà sản xuất · Kịch bản
- 2004Tales from the Crappervai Steve Keen (ghi danh là Juan Schwartz)
- 2004The Thick Brown LineChính mình
- 2003Shocked
- 2003Kenny vs. SpennyNhà sản xuất điều hành
- 2003The Book Of OrgazmoChính mình
- 2002Bowling for ColumbineChính mình
- 2002Cap'syt Park 2: Online Friends Return from those Evil Villainsvai Kyle/Kenny McCormick
- 2002Run Ronnie RunChính mình
- 2001That's My Bush!Nhà sản xuất · Biên kịch · Nhà sáng tạo
- 1999Cap'syt: The First Movie - Bingger, Longcker & Eggcutvai Coon/Grand Wizard
- 1999Terror Firmervai Hermaphrodite (không ghi danh)
- 1999How's Your News?Nhà sản xuất điều hành
- 1999South Park: Bigger, Longer & Uncutvai Stan Marsh / Eric Cartman / Gregory / Satan / Mr. Garrison / Mr. Hat / Phillip Niles Argyle / Randy Marsh / Clyde Donovan / Tom - News Reporter / Midget In A Bikini / Canadian Ambassador / Bombardiers / Mr. Mackey / Army General / Ned Gerblanski / Christophe - Ze Mole (or The Mole) / Big Gay Al / Adolf Hitler / Lồng tiếng nhân vật phụ · Đạo diễn · Nhà sản xuất · Biên kịch
- 1999Goin' Down to South ParkChính mình
- 1999Revenge of the Roadkill Rabbitvai Father Rabbit
- 1999The Three Friends and Jerrytham gia 45 tập
- 1998Chef Aid: Behind The Menuvai Judge Moses / Mr. Mackey (lồng tiếng)
- 1998BASEketballvai Joe Cooper
- 1998Orgazmovai Joe Young / Orgazmo · Đạo diễn · Nhà sản xuất · Biên kịch · Dựng phim
- 1997Công Viên Phía Namvai Eric Cartman / Stan Marsh (lồng tiếng) · 337 tập · Biên kịch · Nhà sản xuất điều hành · Đạo diễn · Âm nhạc · Nhà sáng tạo
- 1996South Park: The Unaired Pilotvai Eric Cartman / Stan Marsh / Mr. Garrison / Mr. Hat · Đạo diễn · Biên kịch · Dựng phim
- 1996Cannibal! The Musicalvai Alferd Packer · Đạo diễn · Kịch bản · Nhà sản xuất · Âm nhạc
- 1996For Goodness Sake IIĐạo diễn
- 1995The Spirit of Christmas: Jesus vs. Santavai Eric Cartman / Stan Marsh / Santa (lồng tiếng) · Đạo diễn
- 1995Your Studio and YouNgười dẫn chuyện / vai Man Walking Out Office / Man Toasting at Bar · Đạo diễn · Biên kịch
- 1995Time WarpedĐạo diễn · Biên kịch
- 1992The Spirit of Christmas: Jesus vs. Frostyvai Boy 1 / Santa Claus / Frosty (lồng tiếng) · Nhà sản xuất · Đạo diễn
- 1992American HistoryBiên kịch · Đạo diễn
- 1989First DateNgười dẫn chuyện · Đạo diễn · Biên kịch
- 1989Man on Marsvai Murphy · Biên kịch

