Chuyển đến nội dung chính
VI — Ngôn ngữ: Tiếng Việt
Hayao Miyazaki

Đạo diễn

Hayao Miyazaki

Hayao Miyazaki là đạo diễn sinh ngày 5 tháng 1 năm 1941 tại Tokyo, Japan. Các tác phẩm tiêu biểu gồm “Vùng Đất Linh Hồn”, “Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl” và “Công Chúa Sói Mononoke”. GloboWatch cho biết có thể xem 3 tác phẩm của Hayao Miyazaki ở đâu, theo từng quốc gia.

Lĩnh vực
Đạo diễn
Ngày sinh
5 tháng 1, 1941
Nơi sinh
Tokyo, Japan
Tên khác
Сабуро Акицу · 宮崎 駿 · 秋津 三朗

Danh sách phim

  1. 2025Miyazaki, Spirit of NatureChính mình (tư liệu lưu trữ)
  2. 2024Hayao Miyazaki and the HeronChính mình
  3. 2023The Boy and the HeronĐạo diễn · Kịch bản
  4. 2021Hideaki Anno: The Final Challenge of EvangelionChính mình
  5. 201910 Years with Hayao MiyazakiChính mình · 4 tập
  6. 2018Boro the CaterpillarĐạo diễn · Nhà sản xuất điều hành · Biên kịch
  7. 2017Never-Ending Man: Hayao MiyazakiChính mình
  8. 2014Isao Takahata and His Tale of The Princess KaguyaChính mình
  9. 2014The Work of Hayao Miyazaki "The Wind Rises" Record of 1000 Days/Retirement Announcement Unknown StoryChính mình
  10. 2013The Kingdom of Dreams and MadnessChính mình
  11. 2013Miwa: A Japanese IconChính mình
  12. 2013The Wind RisesĐạo diễn · Kịch bản
  13. 2012Giant God Warrior Appears in Tokyolồng tiếng cho Giant Robot
  14. 2011From Up on Poppy HillKịch bản
  15. 2011Kurosawa's WayChính mình
  16. 2010Mr. Dough and the Egg PrincessBiên kịch · Đạo diễn
  17. 2010ArriettyKịch bản
  18. 2010A Sumo Wrestler's TailKịch bản
  19. 2009How Ponyo Was Born: Hayao Miyazaki's Thought ProcessChính mình
  20. 200825th Anniversary Studio Ghibli ConcertChính mình
  21. 2008PonyoĐạo diễn · Biên kịch
  22. 2007A Ghibli Artisan - Kazuo Oga Exhibition - The One Who Drew Totoro's ForestChính mình
  23. 2006The Day I Bought a StarĐạo diễn · Kịch bản
  24. 2006Mon Mon the Water SpiderNhà sản xuất · Đạo diễn · Biên kịch
  25. 2006House HuntingNhà sản xuất · Đạo diễn · Biên kịch
  26. 2005Hayao Miyazaki and the Ghibli MuseumChính mình
  27. 2005Ghibli and The Miyazaki MysteryNgười được phỏng vấn
  28. 2004Lâu Đài Bay Của Pháp Sư HowlNhà sản xuất điều hành · Đạo diễn · Kịch bản
  29. 2003The Art of 'Spirited Away'Chính mình
  30. 2002Bobo-kunKịch bản · Đạo diễn
  31. 2002Imaginary Flying Machinesvai Le cochon · Đạo diễn · Kịch bản
  32. 2002Mei and the Kittenbuslồng tiếng cho Totoro · Đạo diễn · Biên kịch
  33. 2002Koro's Big Day OutBiên kịch · Đạo diễn
  34. 2001The Birth of "Princess Mononoke" Part 1: A Drama on PaperChính mình
  35. 2001Princess Mononoke in the U.S.A.Chính mình
  36. 2001The Whale HuntBiên kịch · Đạo diễn
  37. 2001Vùng Đất Linh HồnĐạo diễn · Kịch bản
  38. 1998The World, The Journey Of My Heart - Traveler: Animation Film Director Hayao MiyazakiChính mình
  39. 1997Công Chúa Sói MononokeĐạo diễn · Kịch bản
  40. 1995Whisper of the HeartKịch bản
  41. 1995Chage & Aska: On Your MarkĐạo diễn · Biên kịch
  42. 1995Lupin the Third: Greatest CapersĐạo diễn · Biên kịch
  43. 1994Pom PokoNhà sản xuất điều hành
  44. 1992Porco RossoĐạo diễn · Kịch bản
  45. 1990Nadia: The Secret of Blue WaterKịch bản · Cốt truyện
  46. 1989Kiki's Delivery ServiceNhà sản xuất · Đạo diễn · Kịch bản
  47. 1988My Neighbor TotoroĐạo diễn · Kịch bản
  48. 1986Castle in the SkyĐạo diễn · Kịch bản
  49. 1984Sherlock HoundĐạo diễn · Biên kịch
  50. 1984Sherlock Hound: The Adventure of the Blue Carbuncle / Treasure Under the SeaĐạo diễn
  51. 1984Future Boy Conan: The Big Giant Robot's ResurrectionĐạo diễn
  52. 1984Warriors of the WindĐạo diễn · Kịch bản
  53. 1979The Castle of CagliostroĐạo diễn · Kịch bản
  54. 1978Future Boy ConanĐạo diễn
  55. 1973Panda! Go Panda!: Rainy Day CircusKịch bản · Biên kịch
  56. 1972Yuki's SunĐạo diễn
  57. 1972Panda! Go Panda!Kịch bản
  58. 1972Panda! Go Panda!Kịch bản
  59. 1971Lupin the 3rdĐạo diễn · Biên kịch
  60. 1971Ali Baba and the Forty ThievesKịch bản