Chuyển đến nội dung chính
VI — Ngôn ngữ: Tiếng Việt
Viggo Mortensen

Diễn xuất

Viggo Mortensen

Viggo Mortensen là nam diễn viên sinh ngày 20 tháng 10 năm 1958 tại Watertown, New York, USA. Các tác phẩm tiêu biểu gồm “Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Hiệp Hội Nhẫn Thần”, “Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Sự Trở Lại Của Nhà Vua” và “Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Hai Tòa Tháp”. GloboWatch cho biết có thể xem 4 tác phẩm của Viggo Mortensen ở đâu, theo từng quốc gia.

Lĩnh vực
Diễn xuất
Ngày sinh
20 tháng 10, 1958
Nơi sinh
Watertown, New York, USA
Tên khác
Viggo Peter Mortensen Jr.

Danh sách phim

  1. 2026I Love Boosterslồng tiếng cho Documentary Narrator - Heine Schlumpf
  2. 2024The Dead Don't Hurtvai Holger Olsen · Đạo diễn · Biên kịch · Nhà sản xuất · Âm nhạc
  3. 2024Eurekavai Murphy
  4. 2022Thirteen Livesvai Rick Stanton
  5. 2022Crimes of the Futurevai Saul Tenser
  6. 2020Fallingvai John (50 Yrs) · Đạo diễn · Nhà sản xuất · Biên kịch · Âm nhạc
  7. 2018Cẩm Nang Xanhvai Tony Lip
  8. 2016Captain Fantasticvai Ben Cash
  9. 2015Far from Menvai Daru
  10. 2014Jaujavai Gunnar Dinesen · Nhà sản xuất · Âm nhạc
  11. 2014The Two Faces of Januaryvai Chester MacFarland
  12. 2014Cosmoslồng tiếng cho Nikolai Vavilov · 1 tập
  13. 2012Everybody Has a Planvai Agustín / Pedro · Nhà sản xuất
  14. 2012On the Roadvai Old Bull Lee / William S. Burroughs
  15. 2011A Dangerous Methodvai Sigmund Freud
  16. 2009The People SpeakChính mình
  17. 2009The Roadvai Father
  18. 2009Reclaiming the BladeChính mình
  19. 2008Goodvai Halder
  20. 2008Appaloosavai Everett Hitch
  21. 2007Eastern Promisesvai Nikolai Luzhin
  22. 2007Slacker UprisingChính mình
  23. 2006Captain Alatriste: The Spanish Musketeervai Diego Alatriste
  24. 2006The Making of 'The Return of the King'Chính mình
  25. 2005A History of Violencevai Tom Stall / Joey Cusack
  26. 2005Ringers: Lord of the FansChính mình
  27. 2004Hidalgovai Frank Hopkins
  28. 2003Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Sự Trở Lại Của Nhà Vuavai Aragorn
  29. 2002Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Hai Tòa Thápvai Aragorn
  30. 2001Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Hiệp Hội Nhẫn Thầnvai Aragorn
  31. 2001Passage to Middle-Earth: The Making of 'The Lord of the Rings'Chính mình
  32. 200028 Daysvai Eddie Boone
  33. 1999A Walk on the Moonvai Walker Jerome
  34. 1998Psychovai Samuel 'Sam' Loomis
  35. 1998A Perfect Murdervai David Shaw
  36. 1997G.I. Janevai Master Chief John James Urgayle
  37. 1997Albino Alligatorvai Guy Foucard
  38. 1997Vanishing Pointvai Jimmy Kowalski
  39. 1996Daylightvai Roy Nord
  40. 1996The Portrait of a Ladyvai Caspar Goodwood
  41. 1995The Prophecyvai Lucifer
  42. 1995Crimson Tidevai Lt. Peter 'Weps' Ince
  43. 1995The Passion of Darkly Noonvai Clay
  44. 1994Flounderingvai Homeless Man
  45. 1994The Crewvai Phillip
  46. 1993American Yakuzavai Nick Davis / David Brandt
  47. 1993Carlito's Wayvai Lalin
  48. 1993The Young Americansvai Carl Frazer
  49. 1993Boiling Pointvai Ronnie
  50. 1992Ruby Cairovai Johnny Faro
  51. 1991The Indian Runnervai Frank Roberts
  52. 1990The Reflecting Skinvai Cameron Dove
  53. 1990Young Guns IIvai John W. Poe
  54. 1990Leatherface: The Texas Chainsaw Massacre IIIvai Tex
  55. 1988Fresh Horsesvai Green
  56. 1988Let's Get LostChính mình
  57. 1987Prisonvai Burke / Forsythe Electrocution
  58. 1985Witnessvai Moses Hochleitner
  59. 1984Miami Vicevai Detective Eddie Trumbull · 1 tập
  60. 1953The OscarsChính mình · 1 tập